nỗi niềm

  1. cũng nói nỗi riêng Innermost feelings, confidence.
    • "Nỗi niềm tâm sự hỏi ai " (Nguyễn Du)
      Whom can one consult on one's innermost feelings?
nỗi niềm
Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ với nỗi niềm chất chứa.